squelette

danh từ giống đực
  1. bộ xương
  2. (thân mật) người gầy giơ xương
  3. (nghĩa bóng) khung sườn
    • Squelette d'un navire
      sườn tàu
    • Le squelette d'une conférence
      cái sườn của bài nói chuyện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "squelette"

squelette
Un squelette humain est exposé dans un musée de sciences naturelles.