staging

/'steidʤiɳ/
danh từ
  1. sự đưa một vở kịch lên sân khấu
  2. sự chạy xe ngựa chở khách (theo chặn đường nhất định)
  3. sự bắc giàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "staging"

Từ có nhắc đến "staging"

staging
The director is overseeing the staging of the final act.