stagnant

/'stægnənt/
tính từ
  1. , tù hãm
    • Eaux staganantes
      nước
  2. (nghĩa bóng) đình trệ, đình đốn
    • L'état stagnant du commerce
      tình trạng đình đốn của thương nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "stagnant"

stagnant
L'eau stagnante dans le vieux bassin attire les moustiques.