stalagmite

/'stæləgmait/
Học thuật
Thân thiện
stalagmite

A child points at a stalagmite in a limestone cave.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa , Địa chất):
    • Măng đá: Một cột đá nhọn hình thành từ nền hang động hoặc đáy hốc đá, hướng lên trên, do nước nhỏ giọt từ trần hang xuống lắng đọng các khoáng chất (chủ yếu canxi cacbonat) qua hàng nghìn năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tour guide pointed out a massive stalagmite rising from the cave floor. (Hướng dẫn viên chỉ vào một cột măng đá khổng lồ mọc lên từ nền hang.)
    • Stalagmites often form directly beneath stalactites on the cave ceiling. (Măng đá thường hình thành ngay bên dưới các nhũ đá trên trần hang.)
    • The slow growth of a stalagmite can take centuries. (Sự phát triển chậm của một măng đá có thể mất hàng thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh khoa học, "stalagmite" thường được nghiên cứu để hiểu về khí hậu cổ đại, các lớp của lưu giữ thông tin về điều kiện môi trường trong quá khứ.
    • Scientists analyzed the stalagmite to reconstruct rainfall patterns from thousands of years ago. (Các nhà khoa học phân tích măng đá để tái tạo lại các kiểu mưa từ hàng nghìn năm trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Stalactite (n): Nhũ đá. cột đá nhọn hình thành từ trần hang động hướng xuống dưới, thường được nhớ với gợi ý "stalactite" chữ 'c' (cho 'ceiling' - trần nhà), còn "stalagmite" chữ 'g' (cho 'ground' - mặt đất).
  • Speleothem (n): Thạch nhũ. Thuật ngữ chung để chỉ tất cả các dạng thành tạo hang động, bao gồm cả măng đá nhũ đá.
Từ đồng nghĩa
  • Cave column (n): Cột hang động (khi một măng đá một nhũ đá phát triển nối liền nhau).
  • Ground cone (n): Nón đất (cách mô tả hình dáng hiếm khi dùng).
Thành ngữ liên quan
  • "Like a stalagmite": (Thành ngữ so sánh) Dùng để miêu tả thứ đó mọc lên chậm rãi, kiên định vững chãi từ bên dưới.
    • His influence in the company grew like a stalagmitesteady and from the ground up. (Ảnh hưởng của anh ấy trong công ty phát triển như một măng đákiên định từ nền tảng lên.)
stalagmite

A child points at a stalagmite in a limestone cave.

danh từ
  1. (địa ,địa chất) măng đá