stalking-horse

/'stɔ:kiɳhɔ:s/
danh từ
  1. ngựa làm bình phong cho người đi săn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người ứng cử đưa ra làm bung xung
  3. cớ, bình phong (nghĩa bóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

stalking-horse
A hunter uses a stalking-horse to approach the ducks unseen.