stalwartness

/'stɔ:lwətnis/
Học thuật
Thân thiện
stalwartness

He showed great stalwartness in defending his principles.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính kiên cường, sự vững vàng: Chỉ phẩm chất của một người hoặc một thứ đó sức mạnh thể chất hoặc tinh thần bền bỉ, không dễ bị khuất phục.
    • Lòng dũng cảm, sự quả quyết: Chỉ sự mạnh mẽ, can đảm kiên định trong hành động hoặc lập trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The team's stalwartness in the face of defeat was admirable. (Sự kiên cường của đội trước thất bại thật đáng ngưỡng mộ.)
    • Her stalwartness as a leader helped the company through the crisis. (Sự vững vàng của ấy với tư cách một nhà lãnh đạo đã giúp công ty vượt qua khủng hoảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to demonstrate stalwartness": thể hiện sự kiên cường.
    • The soldiers demonstrated remarkable stalwartness during the long siege. (Những người lính đã thể hiện sự kiên cường đáng kinh ngạc trong suốt cuộc vây hãm dài.)
  • "moral stalwartness": sự kiên định về mặt đạo đức.
    • He was known for his moral stalwartness and never compromised his principles. (Ông ấy được biết đến với sự kiên định về đạo đức không bao giờ thỏa hiệp các nguyên tắc của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Stalwart (adj, n): kiên cường, vững chắc; người trung thành đáng tin cậy.
    • He is a stalwart supporter of the cause. (Anh ấy một người ủng hộ kiên cường cho sự nghiệp.)
  • Stalwartly (adv): một cách kiên cường.
    • They defended their position stalwartly. (Họ bảo vệ lập trường của mình một cách kiên cường.)
Từ đồng nghĩa
  • Fortitude: nghị lực, sức chịu đựng.
  • Resoluteness: sự kiên quyết.
  • Steadfastness: sự kiên định, không dao động.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ 'stalwartness'.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'stalwartness'.

stalwartness

He showed great stalwartness in defending his principles.

danh từ
  1. tầm vóc vạm vỡ
  2. tính can đảm; tính kiên quyết

Từ đồng nghĩa