starched

/stɑ:tʃt/ Cách viết khác : (starchy) /'stɑ:tʃi/
tính từ
  1. hồ bột, hồ cứng
  2. (nghĩa bóng) cứng nhắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "starched"

starched
The waiter wore a starched white shirt.