staroste

danh từ giống đực
  1. (sử học) tiên chỉ (làng Xla-)
  2. (sử học) chủ công xã mía (Nga)
  3. (sử học) phong hầu (Ba Lan)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

staroste
Le staroste préside une réunion du conseil du village.