starter

/'stɑ:tlə/
danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) người ra lệnh xuất phát
  2. (hàng không) nhân viên điều độ
  3. bộ khởi động (ở ô )
  4. (điện học) cái tắc te

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

starter
Le starter de la voiture est un petit composant électrique essentiel.