startling

/'stɑ:tliɳ/
tính từ
  1. làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt
    • startling discovery
      sự phát hiện làm mọi người phải sửng sốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

startling
The startling noise made the cat jump.