surprising

/sə'praiziɳ/
tính từ
  1. làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc
    • surprising progress
      sự tiến bộ làm mọi người phải ngạc nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "surprising"

surprising
The news came as a surprising turn of events.