statuary

/'stætjuəri/
tính từ
  1. (thuộc) tượng
    • statuary marble
      cẩm thạch để tạc tượng, nhà nặn tượng
  2. nghệ thuật điêu khắc; nghệ thuật tạc tượng, nghệ thuật nặn tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

statuary
The museum's new wing displays a collection of ancient statuary.