statuary

/'stætjuəri/
Học thuật
Thân thiện
statuary

The museum's new wing displays a collection of ancient statuary.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nghệ thuật điêu khắc tượng: Chỉ lĩnh vực nghệ thuật chuyên về việc tạo ra các bức tượng.
    • Tập hợp các bức tượng: Chỉ một nhóm hoặc bộ sưu tập các bức tượng, đặc biệt khi được xem xét như một tổng thể.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tượng, dành cho tượng: Mô tả những liên quan đến hoặc phù hợp cho việc tạo tác, trang trí, hoặc trưng bày tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The museum's statuary includes works from the Renaissance period. (Bộ sưu tập tượng của bảo tàng bao gồm các tác phẩm từ thời kỳ Phục Hưng.)
    • He studied classical statuary in Rome. (Anh ấy đã nghiên cứu nghệ thuật điêu khắc tượng cổ điểnRome.)
  • Tính từ:

    • They used a special statuary marble for the sculptor's new project. (Họ đã sử dụng một loại cẩm thạch chuyên để tạc tượng cho dự án mới của nhà điêu khắc.)
    • The statuary arts flourished during that era. (Nghệ thuật tạc tượng phát triển mạnh mẽ trong thời đại đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In statuary": Trong lĩnh vực điêu khắc tượng.
    • She is an expert in ancient Greek statuary. ( ấy chuyên gia về nghệ thuật tạc tượng Hy Lạp cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Statue (n): Bức tượng.

    • The Statue of Liberty is an iconic monument. (Tượng Nữ thần Tự do một tượng đài biểu tượng.)
  • Sculptor (n): Nhà điêu khắc, người tạc tượng.

    • The sculptor is working on a new piece. (Nhà điêu khắc đang làm việc trên một tác phẩm mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa "nghệ thuật"): Sculpture (nghệ thuật điêu khắc).
  • Danh từ (nghĩa "tập hợp tượng"): Collection of statues (bộ sưu tập tượng).
statuary

The museum's new wing displays a collection of ancient statuary.

tính từ
  1. (thuộc) tượng
    • statuary marble
      cẩm thạch để tạc tượng, nhà nặn tượng
  2. nghệ thuật điêu khắc; nghệ thuật tạc tượng, nghệ thuật nặn tượng

Từ gần giống