statutaire

Học thuật
Thân thiện
statutaire

Le gérant statutaire préside la réunion du conseil d'administration.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được chế định, được quy định bởi luật hoặc điều lệ: Chỉ một điều đó được thiết lập, quy định rõ ràng bởi các văn bản phápchính thức như luật, quy chế hoặc điều lệ.
    • Hợp điều lệ, theo đúng điều lệ: Chỉ một cái gì đó tuân thủ phù hợp với các quy tắc, quy định đã được thiết lập trong điều lệ của một tổ chức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le capital statutaire de la société est fixé à un million d'euros. (Vốn điều lệ của công ty được ấn địnhmột triệu euro.)
    • Les assemblées générales sont une obligation statutaire pour cette association. (Các đại hội đồngmột nghĩa vụ theo điều lệ đối với hiệp hội này.)
    • L'âge de la retraite statutaire est de 62 ans. (Tuổi nghỉ hưu theo quy định là 62 tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Régime statutaire": Chế độ được chế định, thường dùng để chỉ khung phápquy định quyền lợi nghĩa vụ của một nhóm người (ví dụ: công chức).

    • Les fonctionnaires sont soumis à un régime statutaire particulier. (Các công chức phải tuân theo một chế độ được chế định đặc biệt.)
  • "Gérant statutaire": Người quảntheo điều lệ, chỉ người được chỉ định làm quảntheo đúng các quy định trong điều lệ công ty.

    • Le gérant statutaire a le pouvoir d'engager la société. (Người quảntheo điều lệ quyền cam kết thay mặt công ty.)
Biến thể từ liên quan
  • Statut (danh từ): Điều lệ, quy chế, tình trạng.

    • Le statut juridique d'une entreprise. (Tư cách phápcủa một doanh nghiệp.)
  • Statutairement (trạng từ): Một cách hợp điều lệ, theo đúng quy định.

    • Le directeur est nommé statutairement par le conseil d'administration. (Giám đốc được bổ nhiệm một cách hợp điều lệ bởi hội đồng quản trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Réglementaire: Theo quy định, thuộc về quy chế.
  • Légal: Hợp pháp, theo luật.
  • Institutionnel: Thuộc về thể chế, theo thể chế.
Các cụm từ liên quan
  • Disposition statutaire: Điều khoản điều lệ.

    • Cette disposition statutaire ne peut être modifiée que par l'assemblée générale. (Điều khoản điều lệ này chỉ có thể được sửa đổi bởi đại hội đồng.)
  • Siège statutaire: Trụ sở theo điều lệ.

    • Le siège statutaire de la société est situé à Paris. (Trụ sở theo điều lệ của công ty được đặt tại Paris.)
statutaire

Le gérant statutaire préside la réunion du conseil d'administration.

tính từ
  1. được chế định
    • Régime statutaire
      chế độ được chế định
  2. hợp điều lệ; theo điều lệ
    • Gérant statutaire
      người quảntheo điều lệ

Từ chứa "statutaire"