statutaire

tính từ
  1. được chế định
    • Régime statutaire
      chế độ được chế định
  2. hợp điều lệ; theo điều lệ
    • Gérant statutaire
      người quảntheo điều lệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "statutaire"

statutaire
Le gérant statutaire préside la réunion du conseil d'administration.