stemmata

/'stemə/
danh từ, số nhiều stemmata
  1. cây dòng họ, cây phả hệ
  2. (động vật học) mắt đơn; diện (của mắt kép)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

stemmata
A family tree shows the stemmata of a royal dynasty.