stentor

/'stentə/
Học thuật
Thân thiện
stentor

A stentor can be seen under a microscope in a drop of pond water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giọng nói rất to, vang: Chỉ một người chất giọng đặc biệt lớn vang xa, có thể nói hoặc hét rất to.
    • (Sinh học) Trùng loa kèn: Một chi động vật nguyên sinh hình dạng giống cái loa kèn, thuộc ngành Động vật lông roi (Ciliophora).
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ người):

    • The teacher was a real stentor; his voice could be heard across the entire playground. (Ông giáo viên đó đúng một người giọng oang oang; giọng của ông có thể nghe thấy khắp sân chơi.)
    • You don't need to be a stentor to give a good speech, but you must be clear. (Bạn không cần phải giọng nói oang oang để một bài phát biểu hay, nhưng bạn phải nói rõ ràng.)
  • Danh từ (chỉ sinh vật):

    • Under the microscope, we observed a stentor, a single-celled organism shaped like a trumpet. (Dưới kính hiển vi, chúng tôi quan sát thấy một con trùng loa kèn, một sinh vật đơn bào hình dạng như cái kèn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a stentorian voice": Một giọng nói oang oang, vang dội. (Đây cách dùng phổ biến hơn, xuất phát từ tính từ "stentorian").
    • The principal addressed the students with a stentorian voice. (Hiệu trưởng nói chuyện với học sinh bằng một giọng nói oang oang.)
Biến thể từ gần giống
  • Stentorian (tính từ): giọng nói to, vang, oang oang.
    • His stentorian commands left no room for argument. (Những mệnh lệnh oang oang của ông ta không cho phép bất kỳ sự tranh cãi nào.)
Từ đồng nghĩa
  • (Chỉ người nói to): Bellower (người hay la hét), loudmouth (người nói to nhiều).
  • (Chỉ giọng nói): Booming voice (giọng nói vang dội), thunderous voice (giọng nói như sấm).
Từ nguyên Ghi chú
  • Từ này bắt nguồn từ tên Stentor, một chiến binh trong thần thoại Hy Lạp được Homer miêu tả trong sử thi giọng nói vang xa bằng "tiếng nói của năm mươi người đàn ông cộng lại". Sau đó, các nhà sinh học đã dùng tên này để đặt cho chi trùng hình dạng giống loa kèn hình dáng của gợi nhớ đến một cái loa phóng thanh.
stentor

A stentor can be seen under a microscope in a drop of pond water.

danh từ
  1. người giọng oang oang

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "stentor"