stepsister

/'step,sistə/
Học thuật
Thân thiện
stepsister

A girl and her stepsister share a book on the sofa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chị/em gái kế: Chỉ một người con gái cha hoặc mẹ của bạn kết hôn với cha hoặc mẹ của người đó, nhưng không phải con ruột của cả hai người. Mối quan hệ này hình thành thông qua hôn nhân của cha mẹ, không phải do cùng huyết thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After my father remarried, I gained a stepsister. (Sau khi bố tôi tái hôn, tôi thêm một người chị/em gái kế.)
    • My stepsister and I share a love for music. (Tôi chị/em gái kế của tôi chung niềm yêu thích âm nhạc.)
    • She is not my biological sister; she is my stepsister. ( ấy không phải chị/em ruột của tôi; ấy chị/em gái kế của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stepsister relationship": Mối quan hệ chị em kế.
    • Navigating a new stepsister relationship can take time and understanding. (Việc xây dựng một mối quan hệ chị em kế mới có thể cần thời gian sự thấu hiểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Stepbrother (n): Anh/em trai kế.
    • He introduced me to his stepbrother. (Anh ấy giới thiệu tôi với anh/em trai kế của anh ấy.)
  • Stepparent (n): Cha kế hoặc mẹ kế.
    • Her stepparent has been very supportive. (Cha/mẹ kế của ấy đã rất ủng hộ.)
  • Half-sister (n): Chị/em gái cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha ( chung huyết thống với một trong hai người cha/mẹ). Đây một mối quan hệ khác với stepsister.
    • My half-sister and I have the same father. (Tôi chị/em gái cùng cha khác mẹ chung bố.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt. Cụm "chị em kế" hoặc "chị/em gái kế" cách diễn đạt chính xác nhất. Trong văn cảnh không trang trọng, đôi khi người ta có thể dùng "chị/em cùng cha mẹ kế".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
stepsister

A girl and her stepsister share a book on the sofa.

danh từ
  1. chị (em) cùng cha khác mẹ, chị (em) cùng mẹ khác cha

Từ đồng nghĩa