steradian

Định nghĩa

Danh từ: - Steradian đơn vị đo góc khối trong Hệ đo lường Quốc tế (SI), tương đương với góc khối được tạo ra từ tâm của một hình cầu bán kính ( r ), phủ một diện tích ( r^2 ) trên bề mặt hình cầu đó. dùng để đo "độ mở" của một chùm tia hoặc bức xạ trong không gian ba chiều.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong quang học: Steradian thường được dùng để tính cường độ sáng hoặc thông lượng bức xạ. dụ:
  • Trong vật hạt nhân: Steradian dùng để đo góc khối của máy hạt. dụ:
Biến thể từ gần giống
  • Steradian (n) – không biến thể khác trong tiếng Việt, nhưng thường được viết tắt sr trong công thức.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt; có thể diễn giải đơn vị đo góc khối hoặc radian không gian.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ thông dụng liên quan đến steradian.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

steradian
A student visualizes a steradian on a geometry diagram.