straiten

/'streitn/
ngoại động từ
  1. làm hẹp lại, làm chật lại
  2. làm cho (ai) phải thiếu thốn túng quẫn

Idioms

  • in straitened circumstances
    (xem) circumstance
  • to be straitened for
    thiếu thốn, không đủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "straiten"

straiten
The family's sudden expenses began to straiten their budget.