stercoraire

tính từ
  1. (thực vật học) mọc trên phân
  2. (động vật học) ăn phân
    • fièvre stercoraire
      (y học) sốt táo
    • fistule stercoraire
      (y học) phân
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim cướp (bộ mòng biển)
  2. (động vật học) bọ hung, bọ phân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "stercoraire"

stercoraire
Un oiseau stercoraire vole au-dessus de l'océan pour chercher sa nourriture.