stereotypy

/'stiəriətaipi/
danh từ
  1. phương pháp đúc bản in
  2. sự in bằng bản in đúc
  3. sự lặp lại như đúc, sự rập khuôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

stereotypy
A printer uses stereotypy to produce many identical copies of a page.