stereotype

/'stiəri'ɔskəpi/
danh từ
  1. bản in đúc
  2. sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc
  3. mẫu sẵn, mẫu rập khuôn
    • to portray someobody as a stereotype
      mô tả như theo mẫu rập khuôn
  4. ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch
ngoại động từ
  1. đúc bản để in
  2. in bằng bản in đúc
  3. lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stereotype"

Từ có nhắc đến "stereotype"

stereotype
A student draws a cartoon that challenges a common stereotype.