stereotype

/'stiəri'ɔskəpi/
Học thuật
Thân thiện
stereotype

A student draws a cartoon that challenges a common stereotype.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mẫu sẵn, khuôn mẫu: Một ý tưởng hoặc hình ảnh đơn giản hóa, cố định phổ biến về một kiểu người, một nhóm người hoặc một sự vật nào đó, thường không phản ánh đúng sự thật phức tạp.
    • Định kiến: Một quan niệm sẵn, thường mang tính tiêu cực thiếu cơ sở, về một nhóm người dựa trên các đặc điểm chung được gán cho họ.
  2. Ngoại động từ:

    • Rập khuôn, áp đặt khuôn mẫu: Nhìn nhận hoặc miêu tả ai đó theo một mẫu sẵn có, đơn giản hóa thường không chính xác, thay vì xem xét họ như một cá nhân độc đáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The film challenges the stereotype of the helpless heroine. (Bộ phim thách thức khuôn mẫu về nữ anh hùng bất lực.)
    • He doesn't conform to the stereotype of a strict businessman. (Anh ấy không phù hợp với định kiến về một doanh nhân nghiêm khắc.)
  • Ngoại động từ:

    • It's unfair to stereotype all teenagers as being lazy. (Thật không công bằng khi rập khuôn tất cả thanh thiếu niên lười biếng.)
    • She felt stereotyped by her colleagues because of her accent. ( ấy cảm thấy bị áp đặt khuôn mẫu bởi đồng nghiệp giọng nói của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To fit/fill a stereotype": Phù hợp với một khuôn mẫu sẵn.

    • His behavior fits the stereotype of an absent-minded professor. (Hành vi của anh ta phù hợp với khuôn mẫu của một giáo sư đãng trí.)
  • "To break/challenge a stereotype": Phá vỡ hoặc thách thức một định kiến.

    • Her success breaks the stereotype that women are not good at science. (Thành công của ấy phá vỡ định kiến rằng phụ nữ không giỏi khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Stereotypical (tính từ): Mang tính khuôn mẫu, rập khuôn.

    • He gave a stereotypical answer. (Anh ấy đưa ra một câu trả lời rập khuôn.)
  • Stereotyping (danh động từ): Hành động rập khuôn, áp đặt định kiến.

    • Stereotyping can lead to discrimination. (Việc áp đặt định kiến có thể dẫn đến phân biệt đối xử.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Định kiến (prejudice), quan niệm sẵn (preconception), công thức sẵn (formula), khuôn sáo (cliché).
  • Động từ: Quy chụp (generalize), gán nhãn (label), phân loại một cách cứng nhắc (categorize rigidly).
Thành ngữ liên quan
  • "To be a victim of stereotyping": nạn nhân của việc bị áp đặt định kiến.
    • Many immigrants are victims of stereotyping. (Nhiều người nhập cư nạn nhân của việc bị áp đặt định kiến.)
stereotype

A student draws a cartoon that challenges a common stereotype.

danh từ
  1. bản in đúc
  2. sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc
  3. mẫu sẵn, mẫu rập khuôn
    • to portray someobody as a stereotype
      mô tả như theo mẫu rập khuôn
  4. ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch
ngoại động từ
  1. đúc bản để in
  2. in bằng bản in đúc
  3. lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "stereotype"

Từ có nhắc đến "stereotype"