sternopagie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quái tượng đôi dính ức: Một thuật ngữ y học chỉ một dạng dị tật bẩm sinh hiếm gặp, trong đó hai cá thể sinh đôi dính liền với nhauvùng xương ức (ngực).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La sternopagie est une malformation congénitale extrêmement rare. (Quái tượng đôi dính ứcmột dị tật bẩm sinh cực kỳ hiếm gặp.)
    • Les chirurgiens ont étudié le cas de sternopagie pour préparer l'opération. (Các bác sĩ phẫu thuật đã nghiên cứu trường hợp quái tượng đôi dính ức để chuẩn bị cho ca mổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cas de sternopagie": trường hợp quái tượng đôi dính ức.
    • La littérature médicale ne documente que quelques cas de sternopagie. (Tài liệu y học chỉ ghi nhận một vài trường hợp quái tượng đôi dính ức.)
Biến thể từ gần giống
  • Pagus (hậu tố): Hậu tố trong tiếng Hy Lạp thường dùng trong y học để chỉ sự dính liền hoặc cố định, ví dụ như trong "thoracopagus" (dính ngực), "pygopagus" (dính cùng cụt).
  • Conjoints sternopages (danh từ): Cặp song sinh dính liền dạng sternopagie.
    • Les conjoints sternopages partagent souvent certains organes thoraciques. (Cặp song sinh dính liền dạng sternopagie thường chia sẻ một số cơ quanngực.)
Từ đồng nghĩa
  • Jumeaux siamois sternaux (danh từ): Song sinh dính liềnvùng ức. (Đâymột cách diễn đạt mô tả hơn là một thuật ngữ y học chính xác đồng nghĩa.)
Lưu ý
  • Tính chuyên môn: "Sternopagie" là một thuật ngữ y học rất chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y khoa, báo cáo khoa học trao đổi giữa các chuyên gia.
  • Cấu tạo từ: Từ này bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp: "sterno-" (liên quan đến xương ức) "-pagus" (cố định, dính liền).
danh từ giống cái
  1. (y học) quái tượng đôi dính ức

Từ gần giống