stertorous

/'stə:tərəs/
Học thuật
Thân thiện
stertorous

The patient's stertorous breathing could be heard from the hallway.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phát ra tiếng khò khè nặng nề, tiếng rống: Dùng để mô tả kiểu thở ồn ào, khó nhọc, phát ra âm thanh giống như tiếng ngáy to hoặc tiếng rống, thường do tắc nghẽn đường hô hấp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient's stertorous breathing could be heard from the hallway. (Tiếng thở khò khè nặng nề của bệnh nhân có thể nghe thấy từ hành lang.)
    • He fell into a stertorous sleep after the exhausting journey. (Anh ấy chìm vào giấc ngủ với tiếng thở khò khè sau chuyến đi mệt mỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stertorous respiration": nhịp thở khò khè nặng nề.
    • The doctor noted the signs of stertorous respiration in the medical report. (Bác sĩ ghi nhận các dấu hiệu của nhịp thở khò khè nặng nề trong báo cáo y tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Stertor (danh từ): tiếng thở khò khè nặng nề, tiếng rống khi thở.
    • The stertor indicated a possible obstruction in the airway. (Tiếng thở khò khè cho thấy khả năng vật cản trong đường thở.)
Từ đồng nghĩa
  • Snoring: ngáy (thường dùng trong giấc ngủ bình thường, ít trang trọng hơn).
  • Wheezing: thở khò khè (thường do hen suyễn hoặc tắc nghẽn).
  • Labored breathing: thở nặng nhọc.
Từ trái nghĩa
  • Silent breathing: thở yên lặng.
  • Smooth breathing: thở nhẹ nhàng, êm ái.
  • Quiet respiration: hô hấp yên tĩnh.
stertorous

The patient's stertorous breathing could be heard from the hallway.

tính từ
  1. (y học) rống (tiếng thở)

Từ tương tự