noisy

/'nɔizi/
tính từ
  1. ồn ào, om sòm, huyên náo
    • a noisy class-room
      một lớp học ồn ào
    • a noisy boy
      một đứa trẻ hay làm ồn ào
  2. (nghĩa bóng) loè loẹt, sặc sỡ (màu sắc...); đao to búa lớn (văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

noisy
The cafeteria was noisy during lunchtime.