stibié

Học thuật
Thân thiện
stibié

Un médecin prescrit un médicament stibié pour traiter une infection.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Dược học) chứa antimon: Từ này mô tả một loại thuốc hoặc hợp chất dược phẩm thành phầnnguyên tố antimon ( hiệu hóa học: Sb).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Médicament stibié (Thuốc antimon).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn, đặc biệttrong dược học, hóa học hoặc y học để chỉ các hợp chất điều trị.
Biến thể từ gần giống
  • Antimonié (adj): chứa antimon. Đâymột từ đồng nghĩa chuyên ngành.
  • Antimoine (nm): Antimon (tên nguyên tố hóa học).
Từ đồng nghĩa
  • Antimonié: antimon.
Lưu ý
  • "Stibié"một thuật ngữ kỹ thuật, rất hiếm khi được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày. xuất phát từ tên Latinh của nguyên tố antimon là .
stibié

Un médecin prescrit un médicament stibié pour traiter une infection.

tính từ
  1. (dược học) antimon
    • Médicament stibié
      thuốc antimon

Từ gần giống