stipe

/staip/
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) thân cột
    • Stipe de cocotier
      thân cột cây dừa
  2. chân; cuống (nằm...)
  3. (động vật học) mảnh gốc hàm (sâu bọ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stipe"

stipe
Le stipe du palmier est épais et rugueux.