stickle

/'stikl/
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nằng nặc phản đối; gây khó khăn một cách ngoan cố (về những việc không đáng kể)
  2. nói dai (về những chuyện nhỏ mọn)
  3. ngần ngại, do dự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "stickle"

stickle
The committee members stickle over the wording of the final clause.