stifled

/'staifld/
Học thuật
Thân thiện
stifled

She stifled a yawn during the long meeting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị nghẹt, bị ngột ngạt: Chỉ cảm giác hoặc tình trạng thiếu không khí, khó thở.
    • Bị kìm nén, bị đè nén: Chỉ cảm xúc, âm thanh, hoặc hành động bị kiềm chế, không được bộc lộ ra ngoài một cách tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The room was hot and stifled. (Căn phòng nóng bức ngột ngạt.)
    • She let out a stifled sob. ( ấy bật ra một tiếng nấc nghẹn ngào.)
    • He listened with stifled impatience. (Anh ấy lắng nghe với sự thiếu kiên nhẫn bị kìm nén.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stifled creativity": sự sáng tạo bị kìm hãm.

    • The strict rules led to stifled creativity among the artists. (Những quy tắc nghiêm ngặt dẫn đến sự sáng tạo bị kìm hãmcác nghệ sĩ.)
  • "stifled atmosphere": bầu không khí ngột ngạt.

    • A stifled atmosphere filled the tense meeting room. (Một bầu không khí ngột ngạt tràn ngập phòng họp căng thẳng.)
Biến thể từ gần giống
  • Stifle (động từ): làm nghẹt thở, đàn áp, kìm nén.

    • He tried to stifle a yawn. (Anh ấy cố gắng kìm lại một cái ngáp.)
  • Stifling (tính từ): ngột ngạt, nghẹt thở.

    • The stifling heat made it hard to work. (Cái nóng ngột ngạt khiến việc làm việc trở nên khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Suppressed: bị đàn áp, bị kìm nén.
  • Smothered: bị nghẹt, bị bóp nghẹt.
  • Strangled: bị siết nghẹt, bị nghẹn lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Hành động chính được thể hiện qua động từ gốc "stifle").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "stifled").

stifled

She stifled a yawn during the long meeting.

tính từ
  1. bị đau khuỷu chân sau (ngựa)

Từ tương tự