stigmatisation

danh từ giống cái
  1. (văn học) sự lên án
    • La stigmatisation des traîtres
      sự lên án bọn phản bội
  2. (tôn giáo) người dấu thần (trên thân mình)
stigmatisation
Une personne subit la stigmatisation à cause de son apparence.