stipate

/'staipeit/
Học thuật
Thân thiện
stipate

The stipate leaves grow densely along the stem.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mau, dày, sát: Dùng trong thực vật học để mô tả các bộ phận của cây (như hoa, ) mọc rất sát nhau, dày đặc, tạo thành một cụm dày.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The stipate flowers form a dense cluster at the top of the stem. (Những bông hoa mọc sát nhau tạo thành một cụm dày đặcngọn cành.)
    • This species is characterized by its stipate leaves. (Loài này được đặc trưng bởi những chiếc mọc dày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, mô tả thực vật học hoặc phân loại học để chỉ đặc điểm hình thái một cách chính xác.
    • The inflorescence is distinctly stipate. (Cụm hoa đặc điểm mọc rất sát nhau một cách rõ rệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Stipitate (tính từ): cuống. (Lưu ý: Đây một từ khác, dễ nhầm lẫn về mặt ngữ âm nhưng nghĩa hoàn toàn khác, chỉ phần cuống).
Từ đồng nghĩa
  • Dense (adj): dày đặc.
  • Crowded (adj): chen chúc, san sát.
  • Compact (adj): chặt, khít.
Từ trái nghĩa
  • Sparse (adj): thưa thớt.
  • Loose (adj): lỏng lẻo, không khít.
  • Dispersed (adj): phân tán.
stipate

The stipate leaves grow densely along the stem.

tính từ
  1. (thực vật học) mau, dày, sát

Từ chứa "stipate"