stock room
Định nghĩa
Danh từ: Phòng kho, phòng chứa hàng – một căn phòng hoặc khu vực trong một doanh nghiệp, cửa hàng, hoặc nhà kho dùng để lưu trữ hàng hóa và vật tư cần thiết cho hoạt động kinh doanh. Đây là nơi chứa các sản phẩm dự trữ, chưa được đưa ra khu vực bán hàng hoặc sử dụng ngay.
Ví dụ sử dụng
- (Người quản lý đã đến phòng kho để kiểm tra hàng tồn kho.)
- (Chúng ta cần sắp xếp phòng kho trước khi lô hàng mới đến.)
- (Tất cả các vật tư vệ sinh được giữ trong phòng kho ở phía sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to stock the stock room": bổ sung hàng hóa vào phòng kho.
- The employees are busy stocking the stock room with new products. (Các nhân viên đang bận bổ sung hàng hóa mới vào phòng kho.)
- "stock room inventory": kiểm kê hàng tồn kho trong phòng kho.
- A monthly stock room inventory is required to track losses. (Cần kiểm kê phòng kho hàng tháng để theo dõi thất thoát.)
Biến thể và từ gần giống
- Stockroom (n): dạng viết liền, nghĩa tương tự "phòng kho".
- Stock (n, v): hàng tồn kho; dự trữ.
- Storage room (n): phòng chứa đồ (thường rộng hơn, có thể dùng cho mục đích cá nhân hoặc công nghiệp).
- Warehouse (n): nhà kho lớn, thường dùng cho quy mô công nghiệp.
Từ đồng nghĩa
- Storeroom: phòng chứa hàng, kho nhỏ.
- Supply room: phòng chứa vật tư.
- Back room: phòng phía sau (thường dùng trong cửa hàng nhỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Stock up: dự trữ, tích trữ.
- We need to stock up the stock room before the holiday season. (Chúng ta cần tích trữ cho phòng kho trước mùa lễ.)
- Stock in: nhập hàng vào kho.
- The new supplies were stocked in the stock room yesterday. (Vật tư mới đã được nhập vào phòng kho hôm qua.)
Thành ngữ liên quan
- Out of stock: hết hàng (thường liên quan đến việc không còn trong phòng kho).
- The item is out of stock, so we need to check the stock room for any leftover. (Mặt hàng này đã hết, vì vậy chúng ta cần kiểm tra phòng kho xem còn sót lại không.)