stockiness

/'stɔkinis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tầm vóc bè bè chắc nịch: Đặc điểm thể chất của một người hoặc động vật thân hình thấp, rộng, bắp rắn chắc, tạo cảm giác mạnh mẽ vững chãi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The wrestler's stockiness was an advantage in the match. (Tầm vóc bè bè chắc nịch của đô vật một lợi thế trong trận đấu.)
    • Despite his stockiness, he moved with surprising agility. (Bất chấp tầm vóc bè bè chắc nịch, anh ấy di chuyển với sự nhanh nhẹn đáng ngạc nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inherent stockiness": sự bè bè chắc nịch vốn , bẩm sinh.

    • The breed of dog is known for its inherent stockiness. (Giống chó này được biết đến với tầm vóc bè bè chắc nịch vốn .)
  • "an impression of stockiness": ấn tượng về vóc dáng chắc nịch.

    • His broad shoulders gave an impression of stockiness. (Đôi vai rộng của anh ấy tạo ra ấn tượng về một vóc dáng chắc nịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Stocky (tính từ): bè bè, chắc nịch, lùn mập mạp.
    • He has a stocky build. (Anh ấy tầm vóc bè bè chắc nịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Sturdiness: sự chắc chắn, vững chãi (về thể chất).
  • Thicksetness: tầm vóc lùn mập mạp.
Từ trái nghĩa
  • Slenderness: sự mảnh mai, thanh mảnh.
  • Lankiness: sự cao lêu nghêu, gầy nhẳng.
danh từ
  1. tầm vóc bè bè chắc nịch

Từ gần giống