stodginess

/'stɔdʤinis/
danh từ
  1. tính khó tiêu
  2. sự đầy ních, sự căn nứt
  3. sự nặng nề, sự nặng trịch; sự buồn tẻ, sự tẻ nhạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

stodginess
The professor's stodginess made the lecture feel endless.