stonewall

/'stoun'wɔ:l/
động từ
  1. (thể dục,thể thao) đánh chặn (crickê)
  2. (chính trị), (Uc) ngăn chặn không cho thông qua (đạo luật...) ở nghị viện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "stonewall"

stonewall
The committee felt the witness was trying to stonewall the investigation.