strabismus

/strə'bizməs/
danh từ
  1. (y học) tật lác mắt
    • cross-eyed strabismus
      tật lác hội tụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "strabismus"

strabismus
A child with strabismus covers one eye during a vision test.