squint

/skwint/
tính từ
  1. (y học) lác (mắt)
danh từ
  1. tật lác mắt
  2. cái liếc mắt
  3. (thông tục) sự nhìn, sự xem
    • let me have a squintat it
      cho tôi xem mộtnào
  4. sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách)
    • to have a squint to some policy
      ngã về một chính sách nào
  5. lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ)
nội động từ
  1. tật lác mắt
  2. liếc, liếc nhìn
    • to squint at something
      liếc nhìn vật
ngoại động từ
  1. làm cho (mắt) lác
  2. nhắm nhanh (mắt)
  3. nheo (mắt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "squint"

Từ có nhắc đến "squint"

squint
The driver squints as the bright sun hits the windshield.