distress

/dis'tres/
danh từ
  1. nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn
  2. cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo
  3. tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy
    • a signal of distress
      tín hiệu báo lâm nguy
  4. tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi
  5. (pháp ) sự tịch biên
ngoại động từ
  1. làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn
  2. làm lo âu, làm lo lắng
  3. bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ
  4. làm kiệt sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "distress"

distress
The ship sent out a distress signal as it began to sink.