straitness

/'streitnis/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) tính chật hẹp
  2. tính khắt khe, tính câu nệ (về đạo đức); tính khắc khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

straitness
A monk lives a life of straitness in his simple cell.