strangulation

/,stræɳgju'leiʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Y học) Sự cặp, sự kẹp: Chỉ hành động hoặc tình trạng một bộ phận cơ thể (như mạch máu, ruột) bị thắt chặt hoặc chèn ép, làm cản trở hoặc ngừng dòng chảy bình thường.
    • Sự bóp cổ, sự bóp nghẹt: Chỉ hành động hoặc quá trình làm ngạt thở ai đó bằng cách siết chặt cổ họng hoặc khí quản của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The autopsy revealed death was caused by strangulation. (Kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy cái chết do bị bóp cổ.)
    • Strangulation of the blood vessel can lead to tissue death. (Sự kẹp mạch máu có thể dẫn đến hoại tử .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Manual strangulation": sự bóp cổ bằng tay.
    • The victim showed signs of manual strangulation. (Nạn nhân dấu hiệu của việc bị bóp cổ bằng tay.)
  • "Ligature strangulation": sự siết cổ bằng dây.
    • The police found evidence of ligature strangulation at the scene. (Cảnh sát tìm thấy bằng chứng về việc siết cổ bằng dây tại hiện trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Strangulate (động từ): bóp nghẹt, thắt lại.
    • The tumor began to strangulate the intestine. (Khối u bắt đầu thắt nghẹt ruột.)
  • Strangler (danh từ): kẻ bóp cổ.
    • The serial strangler was finally caught. (Kẻ sát nhân bóp cổ hàng loạt cuối cùng đã bị bắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Throttling: sự bóp cổ, siết cổ.
  • Asphyxiation: sự làm ngạt thở.
  • Constriction: sự thắt chặt, sự siết lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

danh từ
  1. (y học) sự cặp, sự kẹp (mạch máu)
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bóp cổ, sự bóp nghẹt

Từ chứa "strangulation"