stratify

/'strætifai/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xếp thành tầng, phân tầng: Hành động sắp xếp hoặc tổ chức thành các lớp, tầng hoặc cấp bậc khác nhau, dựa trên các đặc điểm cụ thể.
    • Phân tầng (trong xã hội học): Phân chia một nhóm người, thường toàn bộ xã hội, thành các tầng lớp khác nhau dựa trên các yếu tố như thu nhập, nghề nghiệp, hoặc địa vị.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Geologists study how sediments stratify over millions of years. (Các nhà địa chất học nghiên cứu cách trầm tích phân tầng qua hàng triệu năm.)
    • The researcher will stratify the survey sample by age and gender to ensure accurate results. (Nhà nghiên cứu sẽ phân tầng mẫu khảo sát theo độ tuổi giới tính để đảm bảo kết quả chính xác.)
    • A highly unequal economy can stratify society into the very rich and the very poor. (Một nền kinh tế bất bình đẳng cao có thể phân tầng xã hội thành những người rất giàu những người rất nghèo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stratified sampling" (Lấy mẫu phân tầng): Một phương pháp nghiên cứu trong đó tổng thể được chia thành các nhóm nhỏ (tầng) đặc điểm giống nhau trước khi lấy mẫu ngẫu nhiên từ mỗi nhóm.
    • Using stratified sampling helps the poll reflect the opinions of all demographic groups. (Sử dụng lấy mẫu phân tầng giúp cuộc thăm dò phản ánh ý kiến của tất cả các nhóm nhân khẩu học.)
Biến thể từ gần giống
  • Stratification (danh từ): Sự phân tầng, cấu trúc tầng.
    • Social stratification is a feature of most societies. (Sự phân tầng xã hội đặc điểm của hầu hết các xã hội.)
  • Stratum (danh từ, số nhiều: strata): Một tầng, một lớp.
    • Each stratum of rock tells a different geological story. (Mỗi tầng đá kể một câu chuyện địa chất khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Layer (động từ): Xếp thành lớp.
  • Categorize/Classify (động từ): Phân loại, sắp xếp vào các hạng mục hoặc lớp.
  • Segment (động từ): Chia thành các phân khúc, đoạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "stratify")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "stratify")

ngoại động từ
  1. xếp thành tầng

Từ chứa "stratify"