stridence

Học thuật
Thân thiện
stridence

Les stridences des cigales résonnent dans l'air chaud de l'après-midi.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự chói tai, sự inh ỏi: Chỉ tính chất của một âm thanh sắc, cao, gắt khó chịu, gây cảm giác nhức tai.
    • Tiếng kêu inh ỏi: Chỉ bản thân một âm thanh cụ thể tính chất chói tai, the thé.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La stridence de la sirène m'a réveillé en sursaut. (Sự chói tai của hồi còi đã đánh thức tôi giật mình.)
    • Il ne supportait pas la stridence des voix dans la dispute. (Anh ấy không chịu nổi sự inh ỏi của những giọng nói trong cuộc cãi vã.)
    • Les stridences des cigales. (Tiếng ve kêu inh ỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avec stridence": một cách chói tai, inh ỏi.
    • Elle a protesté avec stridence. ( ấy phản đối một cách inh ỏi.)
  • "une stridence insupportable": một sự/tiếng chói tai không thể chịu nổi.
    • Le grincement de la craie sur le tableau produit une stridence insupportable. (Tiếng viên phấn kêu cót két trên bảng tạo ra một sự chói tai không thể chịu nổi.)
Biến thể từ liên quan
  • Stridant(e) (tính từ): chói tai, inh ỏi, the thé.
    • Un son strident. (Một âm thanh chói tai.)
    • Une voix stridente. (Một giọng nói the thé.)
Từ đồng nghĩa
  • Âcreté (sonore) (danh từ giống cái): tính chát/chói (của âm thanh).
  • Criaillement (danh từ giống đực): tiếng la hét inh ỏi.
  • Percement (danh từ giống đực): tính xuyên tai, chói tai.
Từ trái nghĩa
  • Douxceur (danh từ giống cái): sự dịu dàng, êm ái (của âm thanh).
  • Mélodie (danh từ giống cái): giai điệu du dương.
  • Harmonie (danh từ giống cái): sự hài hòa, êm tai.
stridence

Les stridences des cigales résonnent dans l'air chaud de l'après-midi.

danh từ giống cái
  1. sự chói tai, sự inh ỏi
  2. tiếng kêu inh ỏi
    • Les stridences des cigales
      tiếng ve kêu inh ỏi