strioscopie

danh từ giống cái
  1. sự chụp vết đường rẽ (của đạn, của cánh máy bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

strioscopie
Un ingénieur utilise la strioscopie pour étudier l'écoulement de l'air.