strumae

/'stru:mə/
danh từ, số nhiều strumae
  1. (y học) tạng lao
  2. (y học) bướu giáp
  3. (thực vật học) chỗ phình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

strumae
A doctor examines a patient's strumae during a checkup.