strum

/strʌm/
danh từ
  1. tiếng bập bung (của đàn ghita...)
động từ
  1. gãi, búng bập bung (đàn ghita...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "strum"

strum
A musician strums a guitar on a small stage.