strumous

/'stru:məs/
tính từ ((cũng) strumose)
  1. (y học) (thuộc) tạng lao
  2. (y học) (thuộc) bướu giáp, bị bướu giáp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

strumous
A patient with a strumous condition sits in a doctor's office.