stubby

/'stʌbi/
Học thuật
Thân thiện
stubby

A child holds a stubby pencil to draw a picture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngắn dày, cộc: Dùng để mô tả một vật hình dạng ngắn, dày thường không nhọn, trông như bị cắt cụt.
    • Lùn chắc nịch: Dùng để mô tả người hoặc bộ phận cơ thể tầm vóc thấp, nhỏ nhưng rắn chắc, mập mạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He has stubby fingers that are not suited for playing the piano. (Anh ấy những ngón tay ngắn dày không thích hợp để chơi đàn piano.)
    • The old man was short and stubby, but very strong. (Ông lão ấy thấp chắc nịch, nhưng rất khỏe.)
    • She was drawing with a stubby pencil that was almost too short to hold. ( ấy đang vẽ bằng một cây bút chì cộc đến mức gần như không cầm được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "stubby bottle": Ở Úc New Zealand, đây tên gọi thông thường cho một chai bia nhỏ, cổ ngắn.
    • He ordered a round of stubby bottles at the pub. (Anh ấy gọi một vòng chai bia cổ ngắnquán rượu.)
Biến thể từ gần giống
  • Stub (n): Mẩu ngắn còn lại của thứ đó, như mẩu thuốc lá hay gốc cây.
    • He threw the cigarette stub on the ground. (Hắn ném mẩu thuốc lá xuống đất.)
  • Stubbly (adj): những sợi lông ngắn cứng mọc lởm chởm (thường râu).
    • His chin was rough and stubbly. (Cằm của anh ta thô ráp đầy râu lởm chởm.)
Từ đồng nghĩa
  • Short and thick: Ngắn dày.
  • Squat: Lùn chắc.
  • Dumpy: Lùn mập.
Từ trái nghĩa
  • Long and slender: Dài thon.
  • Lanky: Cao gầy.
stubby

A child holds a stubby pencil to draw a picture.

tính từ
  1. nhiều gốc cây (đất)
  2. ngăn dày cộm (lông...)
  3. lùn chắc mập (người)

Từ tương tự

Từ gần giống