stub

/stʌb/
danh từ
  1. gốc (cây)
  2. chân (răng)
  3. mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...)
  5. cái nhú ra, vật nhú ra
    • a mere stub of a horn
      sừng mới nhu ra được một
  6. (như) stub_nail
ngoại động từ
  1. đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất)
  2. giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out)
  3. vấp (ngón chân)
    • to stub one's toe against something
      vấp ngón chân vào vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "stub"

stub
A man accidentally stubs his toe on a wooden chair leg.