styptic

/'stiptik/
Học thuật
Thân thiện
styptic

A small styptic pencil is applied to a shaving cut on a man's chin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cầm máu: tác dụng làm ngừng chảy máu bằng cách làm co mạch máu hoặc các .
    • Làm se da: tính chất làm săn chắc hoặc co lại các trên da.
  2. Danh từ:

    • Thuốc cầm máu: Một loại chất hoặc thuốc được sử dụng để làm ngừng chảy máu.
    • Thuốc se da: Một chất tác dụng làm săn chắc co lại bề mặt da hoặc .
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The barber applied a styptic pencil to the small cut. (Người thợ cắt tóc đã dùng một cây bút cầm máu lên vết cắt nhỏ.)
    • Alum has styptic properties. (Phèn chua đặc tính cầm máu.)
  • Danh từ:

    • Keep a styptic in your first aid kit for minor shaving cuts. (Hãy để sẵn thuốc cầm máu trong hộp sơ cứu cho những vết cắt nhỏ khi cạo râu.)
    • Witch hazel is a natural styptic. (Cây phỉ một loại thuốc cầm máu tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "styptic action": tác dụng cầm máu.

    • The powder's styptic action was immediate. (Tác dụng cầm máu của bột thuốc tức thì.)
  • "styptic agent": tác nhân cầm máu.

    • Silver nitrate is a common styptic agent used in minor surgeries. (Bạc nitrat một tác nhân cầm máu phổ biến được dùng trong các tiểu phẫu.)
Biến thể từ gần giống
  • Astringent (tính từ/danh từ): tính chất làm se; chất làm se. (Từ này rộng hơn, thường dùng trong mỹ phẩm chăm sóc da, trong khi "styptic" nhấn mạnh đặc tính cầm máu).
  • Hemostatic (tính từ/danh từ): cầm máu; thuốc cầm máu. (Từ chuyên môn y học hơn, đồng nghĩa gần với "styptic").
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Astringent, hemostatic.
  • Danh từ: Hemostatic, astringent.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

styptic

A small styptic pencil is applied to a shaving cut on a man's chin.

tính từ
  1. (y học) cầm máu
  2. làm se da
danh từ
  1. (y học) thuốc cầm máu
  2. thuốc se da

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự