suốt đời

  1. tout sa vie.
    • Suốt đời tận tụy với cách mạng
      consacrer toute sa vie à la cause de la révolution.
  2. perpétuellement.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

suốt đời
Ông ấy đã làm việc chăm chỉ suốt đời.