subjectiveness

/səb'dʤektivnis/ Cách viết khác : (subjectivity) /,sʌbdʤek'tiviti/
Học thuật
Thân thiện
subjectiveness

A student's essay receives a low grade due to its subjectiveness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chủ quan: Chất lượng hoặc trạng thái dựa trên hoặc bị ảnh hưởng bởi cảm xúc, ý kiến, hoặc trải nghiệm cá nhân của một người, thay vì dựa trên các sự kiện khách quan bên ngoài. Đây sự thiên vị hoặc quan điểm cá nhân trong cách nhìn nhận sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The subjectiveness of art criticism makes it a fascinating field. (Tính chủ quan của phê bình nghệ thuật khiến trở thành một lĩnh vực hấp dẫn.)
    • We must acknowledge the inherent subjectiveness in personal memories. (Chúng ta phải thừa nhận tính chủ quan vốn trong những ký ức cá nhân.)
    • His review was criticized for its extreme subjectiveness. (Bài đánh giá của anh ta bị chỉ trích tính chủ quan quá mức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A matter of subjectiveness": Một vấn đề mang tính chủ quan, tùy thuộc vào quan điểm cá nhân.

    • Taste in music is largely a matter of subjectiveness. (Gu âm nhạc phần lớn một vấn đề mang tính chủ quan.)
  • "To reduce subjectiveness": Giảm thiểu tính chủ quan.

    • The study used a double-blind method to reduce subjectiveness. (Nghiên cứu đã sử dụng phương pháp đôi để giảm thiểu tính chủ quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Subjectivity (n): Tính chủ quan (cách viết khác, cùng nghĩa với "subjectiveness").

    • The author explores the subjectivity of human experience. (Tác giả khám phá tính chủ quan của trải nghiệm con người.)
  • Subjective (adj): (mang tính) chủ quan.

    • That is a very subjective opinion. (Đó một ý kiến rất chủ quan.)
Từ đồng nghĩa
  • Personal bias: Thành kiến cá nhân.
  • Partiality: Tính thiên vị, không công bằng.
Từ trái nghĩa
  • Objectiveness (Objectivity): Tính khách quan.
    • Scientists strive for objectiveness in their research. (Các nhà khoa học phấn đấu đạt được tính khách quan trong nghiên cứu của họ.)
subjectiveness

A student's essay receives a low grade due to its subjectiveness.

danh từ
  1. tính chủ quan; tính chất chủ quan

Từ đồng nghĩa